Cập nhật:9/4/2020 2:03:09 PM

GIÁ ĐẤT MỸ PHƯỚC 3 BÌNH DƯƠNG NĂM 2016

Tham khảo ngay giá đất Mỹ Phước 3 năm 2020. Với các dịch vụ tiện ích đã hiện hữu và lượng dân cư đã tăng lên rất nhiều so với năm 2017, 2018, 2019.....Tình hình giá đất Mỹ Phước 3 những tháng đầu năm 2020 đã có nhiều biến động nên cần chọn đầu tư hoặc chốt lời đúng thời điểm ?

** Cần mua đất Mỹ Phước 3 khu K, L, J, H, G, F ,I. **
** Cần mua đất Mỹ Phước 4 & Golden City Mỹ Phước 3 **
**Diện tích: 100m2, 150m2, 300m2, 450m2, 600m2...**
** Mua giá cao, thanh toán tiền trong ngày **
** Hotline: 0968.840.724 - 0937.797.163 (Zalo/Viber) **

Khu đô thị và công nghiệp Mỹ Phước 3 được quy hoạch đồng bộ từ cơ sở hạ tầng giao thông với mặt tiền đường  nội bộ từ 16m, 25m và 32m, nhiều tiện ích nội khu, KCN đã hoạt động, khu dân cư hiện hữu.

Với 2 trục đường chính đi qua là: Mỹ Phước - Tân Vạn, Vành Đai 4 đi qua kết nối Mỹ Phước 3 với , Bàu Bàng, TP mới Bình Dương, Thuận An, Dĩ An và Quận 9 TPHCM.

Diện tích đất phân lô phổ biến gồm: 4x25, 5x20, 5x30 và 10x30. Đã lên thổ cư toàn bộ 100%.

Với mức giá đất Mỹ Phước 3 năm 2020 hiện đang rất cạnh tranh phù hợp mua để ở ngay, xây trọ cho thuê, kinh doanh buôn bán hay đầu tư lâu dài đều được. Đảm bảo khả năng sinh lời và bảo toàn đồng vốn rất hiệu quả.

giá đất mỹ phước 3 hiện nay

DỰ BÁO GIÁ ĐẤT MỸ PHƯỚC 3 NĂM 2020 CÁC KHU K, L, J, H, G, F, I.

GIÁ ĐẤT KHU L MỸ PHƯỚC 3

Hiện nay giá đất các trục đường chính rộng 25m trải nhựa thuộc khu L như: NE8, DL14, NL7, NL12, NL17 đường thông dài với giá dao động từ 1 tỷ 500 triệu đến 3 tỷ 500 triệu nền 150m2.

Trục đường bê tông thông dài tiếp theo là: DL12, DL15 và DL16 giá dao động từ 1 tỷ 200 triệu đến 1 tỷ 500 triệu nền 150m2 ( các lô càng gần về NE8 giá sẽ cao hơn).

Các lô đất lở diện tích 100m2 gồm: L6, L7 và L10 giá từ 850  triệu đến 900 triệu 1 nền.

Các lô còn lại với mã lô từ: L2, L3, L4, L5, L8, L9, LL11, L12, L13, L14, L15, L16, L17, L18, L19, L20, L21, L22, L23, L24, L25, L26, L27, L28 sẽ dao động từ 900 trệu đến 1 tỷ 100 triệu nền 150m2 các trục này tiếp giáp với đường Vành Đai 4 và đường NL7 kết nối với khu J Mỹ Phước 3.

Các lô với mã lô từ: L30, L31, L32, L33, L34, L35, L36, L37, L38, L39, L40, L41, L42, L43, L44, L45, L46, L47, L48, L49, L50, L52 giá sẽ dao động từ 1 tỷ đến 1 tỷ 150 triệu nền 150m2.

Các lô gần về NE8 và dự án siêu thị GS gồm: L52, L53, L55, L56, L57, L58, L59, L60, L61, L62, L64, L65 và L67 giá dao động từ 1 tỷ 200 triệu đến 1 tỷ 300 triệu nền 150m2.

GIÁ ĐẤT KHU J MỸ PHƯỚC 3

Giá đất khu J các trục đường nhựa rộng 25m như: NE8, DJ5, NJ9, NJ12 và NJ17 các lô dọc theo những trục đường này giá dao động từ 1 tỷ 600 triệu, 2 tỷ đến 3 tỷ 500 triệu nền 150m2.

Trục đường bê tông thông dài gồm: DJ4, DJ6, trục chợ, DJ10 giá dao động từ 1 tỷ 200 triệu đến 1 tỷ 500 triệu nền 150m2.

Các lô đất khu J nhỏ bên  kia bờ kênh với mã lô từ: J1, J2, J3, J4, J5, J6, J8, J9, J11, J12 và J13 mặt Mỹ Phước - Tân Vạn giá từ 1 tỷ đến 1 tỷ 100 triệu nền 150m2.

Các lô với mã lô từ: J19, J20, J21 đất lở, J22, J23, J24, J25, J26, J27, J28, J29, J30 tiếp giáp với 2 trục đường NJ9 và NJ12 giá dao động từ 1 tỷ 1050 triệu đến 1 tỷ 200 triệu nền 150m2

Các lô đất khu J có mã lô từ: J31, J32, J33, J34, J35, J36, J37, J38, J39, J40, J41, J42, J43, J44, J45, J46, J47, J48, J49, J50, J51, J52, J53, J55 giới hạn bởi trục đường nhựa NJ12, NJ17 và mặt NE8 với giá dao động từ 1 tỷ 100 triệu đến 1 tỷ 350 triệu nền 150m2.

GIÁ ĐẤT KHU K MỸ PHƯỚC 3

Giá đất khu K Mỹ Phước 3 các trục đường nhựa rộng 25m như: NK4, NK6, NK9, NK13 giá dao động từ 1 tỷ 600 triệu đến 2 tỷ một nền diện tích 150m2.

Khu K với 2 trục đường bê tông thông dài là DK11 và DK12 giá các lô đường này từ 1 tỷ 200 triệu đến 1 tỷ 300 triệu nền 150m2.

Các lô với mã lô từ: K1, K3, K4, K5, K6, K7, K8, K16, K17, K18, K19, K20, K21, K22 giới hạn bới trục đường NE8, NE4 và NK6 có giá dao động từ 1 tỷ 050 triệu đến 1 tỷ 200 triệu nền 150m2.

Các lô có mã lô từ: K23, K24, K25, K26, K27, K28, K29, K30, K31, K32 bên này bờ kênh giới hạn từ đường NK9 tiếp giáp trường tiểu học Thới Hòa có giá dao động từ 1 tỷ 100 triệu đến 1 tỷ 150 triệu nền 150m2.

Các lô có mã lô từ: K33, K34, K35, K44, K45, K46, K49 giá sẽ dao động từ 1 tỷ đến 1 tỷ 100 triệu một nền diện tích 150m2.

GIÁ ĐẤT KHU I MỸ PHƯỚC 3

Báo giá đất khu i Mỹ Phước 3 các trục đường nhựa chính như: NE6, DE4, DI3, DI7, DI18 và Mỹ Phước - Tân Vạn , Vành Đai 4 có giá dao động từ 1 tỷ 350 triệu đến 2 tỷ 100 triệu diện tích 150m2. Các trục đường này giá tùy thuộc vào vị trí đất có thuận tiện mua bán kinh doanh ngay hay không, phù hợp xây trọ hay đầu tư dài.

Với các trục đường bê tông thông dài song song với Mỹ Phước - Tân Vạn như: DI1, DI2, DI4, DI5 giá dao động từ 1 tỷ 100 triệu đến 1 tỷ 250 triệu nền 150m2.

Tiếp theo là các lô có mã lô từ: i1, i2, i3, i4, i5, i6, i7, i8, i9, i10, i11, i12, i13, i14, i15, i16, i17, i18, i19, i20, i21, i22, i23, i24, i25, i26, i27, i28, i29, i30, i31, i32, i33, i34, i35, i36 được giới hạn bởi trục đường NE6 và Vành Đai 4 có giá dao ộng từ 1 tỷ đến 1 tỷ 150 triệu nền 150m2.

Các lô có mã lô từ: i37, i38, i39, i40, i41, i42, i43, i44, i45, i46, i47, i48, i49, i50, i51, i54, i58, i59, i65, i66, i67, i68 i69 và lô i70 có giá dao động từ 1 tỷ đến 1 tỷ 100 triệu nền 150m2.

GIÁ ĐẤT KHU H MỸ PHƯỚC 3

Khu H liền kề với khu công nghiệp Mỹ Phước 2 và 3 với các trục đường nhựa chính rộng 25m như: DH3, DH5, DH6, NH13 với giá dao động từ 1 tỷ 250 triệu đến 1 tỷ 700 triệu nền 150m2.

Các lô có mã lô từ: H1, H2, H3, H4, H5, H9, H10, H11, H12, H13, H17, H18, H20, H20, H21, H22, H23, H24, H40 khu vực bên này bờ kênh nhân tạo có giá dao động từ 1 tỷ 100 triệu đến 1 tỷ 200 triệu nền 150m2.

Giá các lô có mã lô từ: H15, H16, H25, H26, H27, H28, H29, H31, H32, H33, H34, H35, H36, H37, H38, H39 tiếp giáp trục Mỹ Phước - Tân Vạn có giá dao động từ: 1 tỷ đến 1 tỷ 300 triệu nền 150m2.

GIÁ ĐẤT KHU G VÀ KHU F MỸ PHƯỚC 3

Khu G với lợi thế có khu biệt thự chuyên gia Cocoland hiện hữu, tiếp giáp QL14 với các trục nhựa chính: NE3, DE4 có giá dao động từ 1 tỷ 400 triệu đến 1 tỷ 700 triệu nền 150m2.

Với các lô có mã lô từ: G1, G2, G3, G5, G6, G7, G13, G14, G15, G16, G19, G20, G21, G23, G33, G34, G35, G36, G37, G38, G39 có giá dao động từ 950 triệu đến 1 tỷ 150 triệu nền 150m2.

Khu F không có các trục nhựa chính như 6 khu còn lại và giá các lô có mã lô từ: F3, F4, F5, F6, F7, F8, F9, F10, F11, F12, F13, F14, F15, F16, F18 có giá dao động từ 1 tỷ 100 triệu đến 1 tỷ 200 triệu nền diện tích 150m2.

Khách quan tâm giá đất Mỹ Phước 3 năm 2020 có thể liên hệ qua:

Hotline: 0968.840.724 - Thanh Trà (Zalo/Viber)
Hotline: 0937.797.163 - Hải Đường (Zalo/Viber).
Email: haiduong1701@gmail.com.

Khách hàng quan tâm có thể inbox vào bên dưới cuối tin này, chúng tôi sẽ trả lời ngay khi nhận được thông tin từ quý khách.

Cám ơn quý khách đã xem tin
Tag:

Tin liên quan
Gọi: 0968 840 724